Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bắc
Hai người ngồi quay lưng vào nhau tránh gió lạnh, một người cầm cái thìa (匕) múc cháo → BẮC: phía bắc.
Gợi âm: BẮC: b → h, đuôi -c → -ku (ホク)
⿰③匕cấu tạo tham khảo (IDS)東 ĐÔNG phía đông · 北 BẮC phía bắc
北 BẮC phía bắc · 海 HẢI biển · 道 ĐẠO vùng (đạo)
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7
Mở bài 6Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn