Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hình
Bị bắt quả tang, tên trộm bị còng tay, cài cái chốt (开) cẩn thận; con dao (刂) bị thu làm tang vật, chờ toà tuyên án → HÌNH: án, như 'hình sự'.
⿰开刂cấu tạo tham khảo (IDS)死 TỬ chết · 刑 HÌNH trừng phạt
刑 HÌNH hình phạt · 事 SỰ việc
刑 HÌNH trừng phạt · 罰 PHẠT hình phạt
刑 HÌNH hình phạt
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn