Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đình
Đi nắng cả buổi, người (亻) bộ hành ghé mái ngói đầu làng, ngồi xuống nghỉ chân → ĐÌNH: dừng chân ở cái đình (亭).
Gợi âm: 亭 (cái đình) đọc テイ → 停 cũng テイ
⿰亻亭cấu tạo tham khảo (IDS)停 ĐÌNH dừng · 電 ĐIỆN điện
停 ĐÌNH dừng · 車 XA xe
停 ĐÌNH dừng
Soumatome #42
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 9 · 単語 bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn