Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cá
Thầy điểm danh từng người (亻), ai cũng đứng cứng chắc (固) như cột, chỉ một bạn đang ngủ gật → CÁ: từng người, cá nhân.
Gợi âm: 固 cứng chắc đọc コ, 個 cũng đọc コ
⿰亻固cấu tạo tham khảo (IDS)個 CÁ từng cái · 個 CÁ từng cái
個 CÁ riêng từng cái · 体 THỂ thân thể
個 CÁ cá nhân · 性 TÍNH giới tính
個 CÁ cá nhân · 別 BIỆT chia tách
Soumatome #177
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 14
Mở bài 1Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn