Đang mở trang…
Đang mở trang…
VŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vũ
Người (亻) thợ cả hằng ngày (毎) chê cậu học việc vụng về; mười năm sau cậu mở xưởng riêng, ông mới hiểu chớ khinh ai → VŨ: khinh miệt, như 'vũ nhục'.
⿰亻每cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn