Đang mở trang…
Đang mở trang…
CUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cung
Mỗi người (亻) trong xóm chung tay (共) góp gạo, góp mì, chất đầy một xe hàng chở tới vùng lũ → CUNG: đưa cho, như 'cung cấp'.
⿰亻共cấu tạo tham khảo (IDS)子 TỬ con · 供 CUNG đi cùng
提 ĐỀ đưa ra · 供 CUNG cung cấp
供 CUNG cung cấp, dâng · 給 CẤP cấp phát
供 CUNG đi cùng
供 CUNG cung cấp
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn