Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỆNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lệnh
Dưới mái chụm (亼), người quỳ (卩) cúi đầu nghe quan truyền xuống → LỆNH: mệnh lệnh.
⿱亽龴cấu tạo tham khảo (IDS)指 CHỈ ngón tay · 令 LỆNH mệnh lệnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn