Đang mở trang…
Đang mở trang…
TAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tam
Một (一) vạch trên, hai (二) vạch dưới: cộng lại là ba vạch → TAM: ba.
Gợi âm: TAM: t → s, đuôi -m → ン (サン)
⿱一二cấu tạo tham khảo (IDS)三 TAM ba · 角 GIÁC góc · 形 HÌNH hình
三 TAM ba · 人 NHÂN người · 称 XƯNG xưng
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn