〜あげく
V-た + あげく / N-の + あげく
Sau một thời gian dài làm gì đó, kết quả lại xấu. Thường dùng để thể hiện sự hối tiếc hoặc thất vọng về kết cục không mong đợi.
- Vấn đề
- Bạn muốn diễn đạt việc đã cố gắng rất nhiều nhưng kết quả cuối cùng lại tệ hại.
- Mẫu ra đời
- Mẫu này nhấn mạnh vào kết quả tiêu cực sau một quá trình dài nỗ lực hoặc suy nghĩ.
- Bật ra khi
- Dùng khi kết cục của một việc gì đó không như ý muốn sau một quá trình dài.
長時間悩んだあげく、結局何も買わずに店を出た。
Sau khi đắn đo suy nghĩ rất lâu, cuối cùng tôi chẳng mua gì cả mà rời khỏi cửa hàng.