khoảng, hồi, lúc (thời gian)頃
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
頃KHOẢNHkhoảng, chốcnhư khoảnh khắcđọc ころ
nghĩa đenkhoảng→ khoảng, hồi, lúc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 心 (こころ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.