ném投げる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
投ĐẦUnémnhư đầu tưđọc な
nghĩa đenném→ ném
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
投げる
なげる
Âm Hán Việt: ĐẦU
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.