Màu đen (tính từ đuôi I)黒い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
黒HẮCđennhư hắc ínđọc くろ
nghĩa đenđen→ màu đen
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.