đặt cược, đánh cược, mạo hiểm賭ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
賭đánh bạc
nghĩa đencược→ đặt cược, đánh cược, mạo hiểm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.