thiết lập, bắt đầu仕掛ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 仕 ở cuối · 〜仕
Có 仕 ở đầu · 仕〜
- 仕方cách làm, phương phápSĨ PHƯƠNGBDY
- 仕事công việc; việc làmSĨ SỰBDY
- 仕様phương pháp, thông số kỹ thuậtSĨ DẠNG
Có 仕 · 仕
Có 掛 ở cuối · 〜掛
Xem cả 20 từ →Có 掛 ở đầu · 掛〜
Có 掛 · 掛
- 掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)QUẢIMMKMNN
- 掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)QUẢIMMK
- 掛~tín dụng, trả sauQUẢI