N2gửi đến, chuyển đếnよこすNghĩa gần · phân biệt~宛~あてgửi đếnUYỂNmáy đoán届とどく(thư, hàng) được gửi tới, đến nơi; với tới, chạm tới (bằng tay)GIỚImáy đoánSMTMMKMNN届とどけるmang đến, giao đến (cho ai); trình báo, khai báo (với cơ quan, trường học…)GIỚImáy đoánSMTMMKMNNLuyệnTạo phiếu với từ này