N1thường xuyên, chính thứcレギュラーNghĩa gần · phân biệt頻ひん繁ぱんthường xuyênTẦN PHỒNmáy đoán正せい式しきchính thứcCHÍNH THỨCmáy đoán✓ khớpちょくちょくthường xuyên, haymáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này