N1thường xuyên, hayちょくちょくNghĩa gần · phân biệt頻ひん繁ぱんthường xuyênTẦN PHỒNmáy đoánレギュラーthường xuyên, chính thứcmáy đoánしばしばthường xuyên, nhiều lầnmáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này