訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
守
bảo vệ, canh giữ, tuân thủ
Thủ · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
守
· bảo vệ, canh giữ, tuân thủ
Dùng từng tấc đất để bảo vệ ngôi nhà. Đây là canh giữ (Thủ).
宀
mái nhà
寸
tấc
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 33
Họ từ / từ liên quan
留守
るす
vắng nhà, đi vắng
留守番
るすばん
trông nhà
守る
まもる
bảo vệ, tuân thủ
守衛
しゅえい
bảo vệ, nhân viên an ninh
守備
しゅび
phòng thủ, bảo vệ
保守
ほしゅ
bảo thủ, duy trì