họa tiết, vóc dáng, tính cách柄
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
柄BÍNHhoa văn, vóc dángđọc がら
nghĩa đenhoa văn→ họa tiết, vóc dáng, tính cách
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.