Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bính
Con dao cũ bà để lại có cán gỗ cây (木) hạng ba (丙), vân gỗ tự thành hoa văn, cầm lên là nhớ bà → BÍNH: cán; 丙 là can Bính.
Gợi âm: 丙 (hạng ba, can Bính) đọc ヘイ, 柄 cũng đọc ヘイ
⿰木丙cấu tạo tham khảo (IDS)間 GIAN khoảng thời gian · 柄 BÍNH cán
大 ĐẠI lớn · 柄 BÍNH cán
小 TIỂU nhỏ · 柄 BÍNH cán
事 SỰ việc · 柄 BÍNH cán
人 NHÂN người · 柄 BÍNH cán
柄 BÍNH chuôi, cán
柄 BÍNH hoa văn, vóc dáng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn