Bên cạnh隣
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
隣LÂNláng giềng, kề bênnhư lân cậnđọc となり
nghĩa đenkề bên→ bên cạnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 隣 · 隣