tôi (dùng bởi nam giới, thân mật)僕
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
僕BỘCđầy tớ, tôi (khiêm xưng)như nô bộcđọc ぼく
nghĩa đenkẻ hầu→ tôi (nam giới, thân mật)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.