N4cái, chiếc (số đếm cho vật nhỏ, cứng)―こNghĩa gần · phân biệt~だい~ chiếc, ~ cái (số đếm dùng cho máy móc, ô tô, v.v.)máy đoánMNN~本ほん~ cây, ~ chiếc, ~ chai (trợ số từ đếm vật dài, thon như bút, chai, ô; đọc ほん/ぽん/ぼん tùy số)BẢNmáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này