viết, sách
か.く · -が.き · -がき
Bàn tay cầm bút viết từng dòng, đó là 書 là viết.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/10
Chữ đơn
viết, sách
か.く · -が.き · -がき
Bàn tay cầm bút viết từng dòng, đó là 書 là viết.
nghe, hỏi
き.く · き.こえる · ブン
Cái tai (耳) đứng bên trong cổng (門) để lắng nghe: 聞.
đọc
よ.む · -よ.み · ドク
Lời nói (言) của người bán (売) được mở ra để đọc: 読.
nhìn, xem, ý kiến
み.る · み.える · み.せる
Con mắt (目) có đôi chân (儿) đi nhìn khắp nơi: 見 là thấy.
câu chuyện, nói chuyện
はな.す · はなし · ワ
Lời nói (言) đi qua cái lưỡi (舌), thành hội thoại: 話.
mua
か.う · バイ
Cái lưới (罒) chụp lấy vỏ sò tiền (貝), đem về mua hàng: 買.
thức dậy, đứng dậy, xảy ra
お.きる · お.こる · お.こす
Bước chân dậy khỏi mình (己), đứng lên: 起.
trở về
かえ.る · かえ.す · おく.る
Người trở về cầm cây chổi (帚) bên mái che, đó là 帰.
bạn bè
とも · ユウ
Bàn tay (又) nắm lấy bàn tay khác, thành bạn bè: 友.
đạt tới, thông suốt, thành đạt
-たち · タツ · ダ
Đi trên đường đạt được mục tiêu, đó là thông đạt.
Từ ghép mở rộng