đi bộ, bước chân
ある.く · あゆ.む · ホ
Bàn chân (止) bước thêm một nét nhỏ, thành 歩 là đi bộ.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/10
Chữ đơn
đi bộ, bước chân
ある.く · あゆ.む · ホ
Bàn chân (止) bước thêm một nét nhỏ, thành 歩 là đi bộ.
chờ đợi
ま.つ · -ま.ち · タイ
Người (彳) đứng bên ngôi chùa (寺) chờ đợi: 待.
đứng, thiết lập
た.つ · -た.つ · た.ち-
Đầu (亠) đội trời, chân đứng trên mặt đất: 立 là đứng.
dừng lại, ngăn lại
と.まる · -ど.まり · と.める
Bàn chân dừng lại, nét cuối đặt xuống: 止.
mưa
あめ · あま- · -さめ
Mây trời ôm khung cửa, những giọt mưa rơi xuống: 雨.
vào, đi vào, cho vào
い.る · -い.る · -い.り
Hai nét chụm vào như người bước vào cửa: 入 là vào.
ra, đi ra, xuất hiện
で.る · -で · だ.す
Hai ngọn núi (山) nối tiếp nhau nhô ra ngoài: 出 là xuất, ra.
bán
う.る · う.れる · バイ
Người bán (士) đội món hàng lên đầu, đem ra bán: 売.
sử dụng, sai khiến
つか.う · つか.い · -つか.い
Người (亻) được giao việc để sử dụng năng lực: 使 là sai khiến, sử dụng.
làm, chế tạo, sản xuất
つく.る · つく.り · -づく.り
Người (亻) bắt tay vào việc, tạo ra một tác phẩm: 作 là làm.
Từ ghép mở rộng