Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thử
Bé Na vẽ con chuột y như chữ này: đầu to như cái cối, bốn bàn chân bé xíu chấm bốn chấm, đuôi cong vút sang phải; con mèo nhìn tranh còn vồ hụt → THỬ: chuột.
⿱臼⑦cấu tạo tham khảo (IDS)鼠 THỬ chuột
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn