Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lệ
Dưới mái hiên (广) đền, hai con hươu đứng so sánh (比) đôi gạc, trên đầu mỗi con cài một cặp vòng hoa như đôi trang sức → LỆ: đẹp lộng lẫy, như 'tráng lệ'.
⿱丽鹿cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn