Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đà
Ông Gonda chất lên lưng con ngựa (馬) một bao to lớn (大), thêm dấu chấm (丶) túi bánh; tới nơi mới biết toàn đồ thừa → ĐÀ: đồ thồ; 'muda' là vô ích.
Gợi âm: ĐÀ: đ → ダ行, không âm cuối, vần -a → -a (ダ)
⿰馬太cấu tạo tham khảo (IDS)無 VÔ không · 駄 ĐÀ đồ chở, vô giá trị
文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn