Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đỉnh
Người ta gắn cây đinh (丁) sắt thu lôi lên cái đầu (頁) ngọn tháp, chỗ cao nhất của cả thành phố → ĐỈNH: chóp cao nhất.
Gợi âm: 丁 (cây đinh) đọc チョウ như trong 丁目, 頂 cũng đọc チョウ
⿰丁頁cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn