Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lộ
Mưa (雨) rào cuốn trôi lớp lá, để trơ ra mỗi (各) dấu bàn chân (𧾷) Minh in lên luống rau khi trốn học đàn → LỘ: lộ ra, như 'bộc lộ'.
⿱雨路cấu tạo tham khảo (IDS)暴 BẠO bạo lực · 露 LỘ sương
露 LỘ sương · 骨 CỐT xương
露 LỘ sương, móc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn