Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhu
Mùa mưa (雨) năm ấy cả làng thiếu gạo, trưởng làng vuốt chòm râu (而) ghi những thứ cần nhất: gạo, muối, áo tơi → NHU: như 'nhu yếu phẩm'.
⿱雨而cấu tạo tham khảo (IDS)需 NHU cần dùng · 要 YẾU cần
必 TẤT chắc chắn · 需 NHU nhu cầu · 品 PHẨM hàng hóa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn