Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lệ
Thua bạc mất hết, kẻ sĩ (士) phải đi ở đợ: sớm lau bàn thờ (示) nhà chủ, chiều tay nắm đuôi (隶) trâu ra đồng, không một đồng công → LỆ: tôi tớ, như 'nô lệ'.
⿰⿱士示隶cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn