Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đào
Lò gốm cổ tựa lưng vào đồi (⻖); thầy ôm từng cái lon (缶) đất trong vòng tay (勹), nắn từng chút như dạy học trò → ĐÀO: gốm; 'đào tạo' là nặn gốm.
⿰阝匋cấu tạo tham khảo (IDS)陶 ĐÀO đồ gốm · 器 KHÍ đồ dùng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn