Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Các
Qua cánh cổng (門) thành cổ, mỗi (各) tầng lầu chồng lên nhau, mái cong vút như cánh chim sắp bay → CÁC: lầu gác, như 'nội các'.
Gợi âm: 各 mỗi đọc カク, 閣 cũng đọc カク
⿵門各cấu tạo tham khảo (IDS)金 KIM vàng · 閣 CÁC gác, lầu · 寺 TỰ chùa
文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn