Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giám
Ông thợ già người nghiêng (𠂉), mắt mở to soi cái bát (皿) cổ dưới miếng kim loại (金) phản sáng, xem từng vết men thật giả → GIÁM: soi xét, như 'giám định'.
⿰金監cấu tạo tham khảo (IDS)年 NIÊN năm · 鑑 GIÁM gương, sách ghi
図 ĐỒ bản đồ · 鑑 GIÁM gương soi
印 ẤN con dấu · 鑑 GIÁM gương soi
鑑 GIÁM gương soi · 賞 THƯỞNG giải thưởng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn