Đang mở trang…
Đang mở trang…
DUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Duệ
Ở xưởng Hibari Denki, đá mài và kim loại (金) cọ vào nhau như trao đổi (兑) tia lửa, lát sau mũi khoan sáng loáng → DUỆ: sắc bén (còn đọc nhuệ: 'tinh nhuệ').
⿰金兑cấu tạo tham khảo (IDS)鋭 DUỆ nhọn, sắc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn