sắc bén, nhạy bén鋭い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
鋭DUỆnhọn, sắcđọc するど
nghĩa đensắc→ sắc bén, nhạy bén
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.