Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngân
Kim loại (金) sáng nhưng phải quay đầu (艮) nhường vàng một bậc → NGÂN: bạc.
Gợi âm: NGÂN: đuôi -n giữ ン (ギン)
⿰金艮cấu tạo tham khảo (IDS)銀 NGÂN bạc · 行 HÀNG hàng, cửa hiệu · 員 VIÊN người trong tổ chức
銀 NGÂN bạc
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 6
Trang 56–57
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn