Đang mở trang…
Đang mở trang…
LINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Linh
Hè ở Nhật, nhiều nhà treo chiếc chuông kim loại (金) nhỏ trước hiên, gió thổi qua như ra mệnh lệnh (令) là leng keng → LINH: chuông nhỏ, như 'phong linh'.
Gợi âm: mảnh mệnh lệnh 令 (LỆNH, レイ) cho âm: 鈴 cũng đọc レイ, HV LINH gần LỆNH
⿰金令cấu tạo tham khảo (IDS)鈴 LINH cái chuông nhỏ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn