Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tương
Buổi tối (夕), bà kê vò rượu (酉) lên tấm ván ngoài hiên, đổ đậu rang với xôi mốc, nước muối ngập trên một tấc (寸), phơi nắng cả tháng → TƯƠNG: tương ('hishio').
⿱將酉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn