Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Túy
Đi xe đường đèo chín (九) khúc mười (十) cua, Minh lả người ôm bụng như vừa cạn cả vò rượu (酉) → TÚY: say, như 'say túy lúy'.
⿰酉卆cấu tạo tham khảo (IDS)麻 MA cây gai · 酔 TÚY say
酔 TÚY say · 払 PHẤT chi trả
酔 TÚY say
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn