Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tị
Thấy vua xử án (辟) ngồi kiệu đi tới, dân trên đường vội bước đi (辶) lách sang lề, cúi đầu tránh xa → TỊ: tránh, như 'tị nạn'.
Gợi âm: TỊ: không âm cuối, vần -i → -i (ヒ)
⿺辶辟cấu tạo tham khảo (IDS)避 TỊ tránh né · 難 NAN khó khăn
文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn