Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bách
Thức trắng (白) đêm trước hạn nộp, sáng ra bước đi (辶) vội như chạy, hạn chót đã sát gót → BÁCH: dồn ép, như 'cấp bách'.
Gợi âm: 白 (trắng) đọc ハク như 白鳥, 迫 cũng đọc ハク
⿺辶白cấu tạo tham khảo (IDS)圧 ÁP áp lực · 迫 BÁCH thúc ép
脅 HIẾP đe dọa · 迫 BÁCH thúc ép
迫 BÁCH thúc ép · 害 HẠI tổn hại
迫 BÁCH thúc ép
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn