Đang mở trang…
Đang mở trang…
NÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nông
Trên thửa ruộng uốn cong (曲) theo chân đồi, người cày ngóng trời, mong con rồng (辰) phun mưa cho lúa trổ bông → NÔNG: nghề ruộng, 'nông dân'.
⿱曲辰cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn