Đang mở trang…
Đang mở trang…
NÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nông
Trên thửa ruộng uốn cong (曲) theo chân đồi, người cày ngóng trời, mong con rồng (辰) phun mưa cho lúa trổ bông → NÔNG: nghề ruộng, 'nông dân'.
⿱曲辰cấu tạo tham khảo (IDS)酪 LẠC sản phẩm từ sữa · 農 NÔNG nông nghiệp
農 NÔNG làm ruộng · 家 GIA nhà
農 NÔNG nghề ruộng · 業 NGHIỆP nghề
農 NÔNG làm ruộng · 民 DÂN dân
農 NÔNG nông nghiệp · 村 THÔN làng
農 NÔNG nông nghiệp · 薬 DƯỢC thuốc
農 NÔNG nông nghiệp · 産 SẢN sản xuất · 物 VẬT vật
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn