Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khinh
Tay phải (又) đẩy chiếc xe (車) không chở gì trên mặt đất (土), nhẹ tênh → KHINH: nhẹ.
⿰車圣cấu tạo tham khảo (IDS)気 KHÍ tâm trạng, lòng (khí) · 軽 KHINH nhẹ
手 THỦ tay · 軽 KHINH nhẹ
軽 KHINH nhẹ · 快 KHOÁI vui, nhanh (vui vẻ)
軽 KHINH nhẹ · 減 GIẢM giảm bớt
軽 KHINH nhẹ · 率 SUẤT tỷ lệ
軽 KHINH nhẹ
軽 KHINH nhẹ
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn