Đang mở trang…
Đang mở trang…
DŨNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dũng
Cô giáo dạy múa gõ cái chuông (甬) nhỏ, cả lớp nhún bàn chân (𧾷) theo nhịp, xoay tròn như những cánh hoa → DŨNG: nhảy múa (cùng âm 'dũng cảm').
Gợi âm: DŨNG: d → ヤ行, đuôi -ng → -u (ヨウ)
⿰𧾷甬cấu tạo tham khảo (IDS)盆 BỒN lễ hội Obon · 踊 DŨNG nhảy múa
踊 DŨNG nhảy múa
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn