Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phú
Đứa bé nhặt vỏ sò (貝) bên cái cọc (弋) buộc thuyền, cất giọng hát; người qua đường dừng lại (止) nghe, bảo giọng ấy trời ban → PHÚ: ban cho, như 'thiên phú'.
⿰貝武cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn