Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tứ
Thấy làng chài đắp đê giỏi, nhà vua dễ dàng (易) ban cho mỗi nhà một rương vỏ sò (貝) quý → TỨ: ban tặng, như 'ân tứ'.
⿰貝易cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn