Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÓA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hóa
Vỏ sò (貝) từng được dùng làm tiền: đưa vỏ sò ra là nó đổi dạng (化) thành gạo, vải, muối → HÓA: hàng, tiền; biến hoá ra hàng hoá.
Gợi âm: 化 (biến hoá) đọc カ, 貨 cũng đọc カ
⿱化貝cấu tạo tham khảo (IDS)硬 NGẠNH cứng · 貨 HÓA tiền, của
通 THÔNG thông dụng, lưu thông · 貨 HÓA tiền
銅 ĐỒNG đồng (kim loại) · 貨 HÓA tiền
外 NGOẠI bên ngoài · 貨 HÓA hàng hóa
雑 TẠP tạp nham · 貨 HÓA hàng hóa
貨 HÓA hàng hóa · 物 VẬT vật
貨 HÓA hàng hóa · 幣 TỆ tiền tệ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn